CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |
Đài gương: A: The mirroir on the support. P: Le miroir sur le support. Đài: Toà nhà cao, chỗ xây cao, cái giá đỡ. Gương: tấm kiếng có tráng thủy để soi mặt. Đài gương là tấm gương sáng đặt trên giá gỗ để soi mặt. GTK: Làu làu một tấm tợ đài gương. GTK: Giới Tâm Kinh. Xem tiếp: Đài liên
Đài gương:
A: The mirroir on the support. P: Le miroir sur le support.
A: The mirroir on the support.
P: Le miroir sur le support.
Đài: Toà nhà cao, chỗ xây cao, cái giá đỡ. Gương: tấm kiếng có tráng thủy để soi mặt.
Đài gương là tấm gương sáng đặt trên giá gỗ để soi mặt.
GTK: Làu làu một tấm tợ đài gương.
GTK: Giới Tâm Kinh.
Xem tiếp: Đài liên
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.