CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| ĐA | ĐÀI | ĐÁI | ĐẠI | ĐÀM | ĐẢM | ĐẠM | ĐAN | ĐÀN | ĐẢNH (ĐỈNH) | ĐÀO | ĐÁO | ĐẢO | ĐẠO | ĐẠT | ĐẮC | ĐẶC | ĐĂNG | ĐẰNG | ĐẲNG | ĐẤNG | ĐẦU | ĐẨU |
Đa ngôn đa quá: 多言多過 A: Speak a lot, sin a lot. P: Qui parle beaucoup, faute beaucoup. Đa: Nhiều. Ngôn: nói, lời nói. Quá: lỗi, sai lầm. Đa ngôn đa quá là: Nói nhiều thì sai nhiều. Xem tiếp: Đa phú đa oán
Đa ngôn đa quá:
多言多過 A: Speak a lot, sin a lot. P: Qui parle beaucoup, faute beaucoup.
多言多過
A: Speak a lot, sin a lot.
P: Qui parle beaucoup, faute beaucoup.
Đa: Nhiều. Ngôn: nói, lời nói. Quá: lỗi, sai lầm.
Đa ngôn đa quá là: Nói nhiều thì sai nhiều.
Xem tiếp: Đa phú đa oán
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.