CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DẪN
DÂY

| | DẠ | DẢI | DÀN | DANH | DAO | DÂM | DẪN | DÂY | DẪY |

Dẫn độ:

  • 引渡

  • A: To guide and to help.

  • P: Guider et secourir.

Dẫn: Đưa đường, chỉ bảo cho biết. Độ: cứu giúp, đưa qua sông.

Dẫn độ là dẫn dắt và cứu giúp, ý nói dẫn dắt vào đường đạo đức để cứu giúp linh hồn.

KK: Ra tay dẫn độ dày công giúp đời.

KK: Khai Kinh.

Xem tiếp: Dẫn giải

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 31-12-2004