Danh thể:
-
名體
-
A: Honour and face.
-
P: Honneur et face.
|
Danh: Tên gọi, tiếng tăm, nổi tiếng. Thể: thể diện, những cái làm cho người ta coi trọng mình.
Danh thể là danh dự và thể diện.
ĐLMD: Nếu vị Chức sắc nào chẳng vì danh thể Đạo, làm cho đến đỗi Đời rẻ rúng thì sẽ bị Hội Thánh nghiêm trị.
ĐLMD: Ðạo Luật năm Mậu Dần (1938).

Xem tiếp: Dao