CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DANH
DAO

| | DẠ | DẢI | DÀN | DANH | DAO | DÂM | DẪN | DÂY | DẪY |

Danh lam thắng cảnh:

  • 名藍勝景

  • A: The famous landscape.

  • P: Le paysage célèbre.

Danh: Tên gọi, tiếng tăm, nổi tiếng. Lam: do chữ Già Lam phiên âm từ tiếng Phạn, chỉ cảnh chùa. Thắng: tốt đẹp. Cảnh: phong cảnh.

Danh lam là cảnh chùa đẹp nổi tiếng, như cảnh chùa Hương. Thắng cảnh là phong cảnh đẹp trội hơn hết.

Danh lam thắng cảnh là chỉ các cảnh đẹp nổi tiếng.

Xem tiếp: Danh Lợi Quyền

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 31-12-2004