Dạ đài:
Dạ: đêm. Đài: lầu đài, cung điện.
Dạ đài là lầu đài ban đêm, ý nói lầu đài nơi cõi Âm phủ, nơi làm việc của Thập Điện Diêm Vương.
Cõi Âm phủ thường tối tăm như cảnh ban đêm.
KCS: Chốn dạ đài Thập Điện Từ Vương.
KCS: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Dạ lang