CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

DẠ
DẢI

| | DẠ | DẢI | DÀN | DANH | DAO | DÂM | DẪN | DÂY | DẪY |

Dạ đài:

  • 夜臺

  • A: The palace of the Hell.

  • P: Le palais de l'Enfer.

Dạ: đêm. Đài: lầu đài, cung điện.

Dạ đài là lầu đài ban đêm, ý nói lầu đài nơi cõi Âm phủ, nơi làm việc của Thập Điện Diêm Vương.

Cõi Âm phủ thường tối tăm như cảnh ban đêm.

KCS: Chốn dạ đài Thập Điện Từ Vương.

KCS: Kinh Sám Hối.

Xem tiếp: Dạ lang

 
 
DA
DE
DI
DO
DU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 31-12-2004