CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CAO
CÁO

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

CAO

 

  1. CAO: có 3 nghĩa sau đây:
    1. CAO: Ở trên cao, tài giỏi.
      Td: Cao ngôi, Cao đê.
    2. CAO: chỉ Ðạo Cao Ðài.
      Td: Cao đồ, Cao Ðạo hữu.
    3. CAO: họ Cao.
      Td: Cao Thượng Phẩm.
  2. CAO: có 2 nghĩa sau đây:
    1. CAO: Bộ phận dưới trái tim.
      Td: Cao hoang.
    2. CAO: Thịt ngon béo.
      Td: Cao lương mỹ vị.

Xem tiếp: Cao Ðài

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004