CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |
CAO CAO: 高 có 3 nghĩa sau đây: CAO: Ở trên cao, tài giỏi. Td: Cao ngôi, Cao đê. CAO: chỉ Ðạo Cao Ðài. Td: Cao đồ, Cao Ðạo hữu. CAO: họ Cao. Td: Cao Thượng Phẩm. CAO: 膏 có 2 nghĩa sau đây: CAO: Bộ phận dưới trái tim. Td: Cao hoang. CAO: Thịt ngon béo. Td: Cao lương mỹ vị. Xem tiếp: Cao Ðài
CAO
Xem tiếp: Cao Ðài
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.