CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢNH
CAO

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

CẢNH

 

  1. CẢNH: Cõi, cái bước người ta gặp trong đời.
    Td: Cảnh duyên, Cảnh thăng.
  2. CẢNH: Hình sắc bày ra trước mắt, phong cảnh.
    Td: Cảnh ủ bông tàn.

Xem tiếp: Cảnh duyên

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004