CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CANH
CẢNH

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Canh cải:

  • 更改

  • A: To change.

  • P: Changer.

Canh: thay đổi. Cải: sửa.

Canh cải là sửa đổi cho khác đi.

CG PCT: Mọi điều canh cải là phạm PCT ắt bị giải ra Tòa Tam giáo.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Cảnh

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004