CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CANG (CƯƠNG)
CANH

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cang thường (Cương thường):

  • 綱常

  • A: Bonds and cardinal virtues.

  • P: Cordes et vertus cardinales.

Cang: cái giềng của tấm lưới, ý nói Tam cang (hay Tam cương). Thường: hằng có, ý nói Ngũ thường.

Cang thường là nói tắt của Tam cang và Ngũ thường.

Tam cang và Ngũ thường là phần căn bản trong Nhơn đạo của người đàn ông.

Tam cang hay Tam cương dịch là Ba giềng hay Ba mối. Tam cang gồm: Quân thần cang, Phụ tử cang, Phu thê cang.

Ngũ thường được dịch là Năm hằng. Ngũ thường gồm: Nhơn, Nghĩa, Lễ, Trí, Tín. (Xem chi tiết: Tam cang, Ngũ thường).

Xem tiếp: Canh cải

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004