CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢM
CAN

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cảm quang:

  • 感光

  • A: The light of induction.

  • P: La lumière de l'induction.

Cảm: Rung động trong lòng, làm cho lòng người rung động. Quang: ánh sáng, lằn ánh sáng của các Ðấng thiêng liêng phát ra từ cõi Thượng giới.

Cảm quang là các Ðấng thiêng liêng, cảm động trước những lời cầu nguyện chơn thành, liền phát ra lằn ánh sáng huyền diệu để đáp lại, như là ân điển của các Ðấng ban cho.

KTP: Cảm quang diêu động tâm tu.

KTP: Kinh Thuyết Pháp.

Xem tiếp: Cảm ứng

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004