CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |
Cải hạnh: 改行 A: To change the conduct. P: Changer de la conduite. Cải: đổi, sửa đổi. Hạnh: Tánh nết. Cải hạnh là sửa đổi tánh nết từ xấu ra tốt, từ dữ ra hiền. TNHT: Cải hạnh đố ngươi về tập thử. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Cải quá
Cải hạnh:
改行 A: To change the conduct. P: Changer de la conduite.
改行
A: To change the conduct.
P: Changer de la conduite.
Cải: đổi, sửa đổi. Hạnh: Tánh nết.
Cải hạnh là sửa đổi tánh nết từ xấu ra tốt, từ dữ ra hiền.
TNHT: Cải hạnh đố ngươi về tập thử.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Cải quá
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.