CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CẢI
CÃI

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cải hạnh:

  • 改行

  • A: To change the conduct.

  • P: Changer de la conduite.

Cải: đổi, sửa đổi. Hạnh: Tánh nết.

Cải hạnh là sửa đổi tánh nết từ xấu ra tốt, từ dữ ra hiền.

TNHT: Cải hạnh đố ngươi về tập thử.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Cải quá

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004