Cai trị:
-
該治
-
A: To administer.
-
P: Administrer.
|
Cai: gồm cả, đứng đầu. Trị: sắp đặt cho yên, sửa sang cho tốt đẹp.
Cai trị là sắp đặt sửa sang cho yên ổn và tốt đẹp các công việc trong phạm vị nhiệm vụ của mình.
PCT: Ðầu Sư có quyền cai trị phần Ðạo và phần Ðời của chư môn đệ Chí Tôn.
PCT: Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Cải