CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CAI
CẢI

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Cai quản:

  • 該管

  • A: To manage.

  • P: Diriger.

Cai: gồm cả, đứng đầu. Quản: coi sóc công việc.

Cai quản là đứng đầu coi sóc công việc.

PCT: Như tại Châu thành lớn thì mỗi đứa đặng quyền cai quản, cúng tế Thầy như Ðầu Sư và Phối Sư. (Ðức Chí Tôn nói "mỗi đứa" là nói mỗi vị Giáo Sư).

PCT: Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Cai trị

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004