CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |
Các tận sở năng: 各盡所能 Các: Mỗi người, mọi người, mỗi cái, mọi cái. Tận: hết. Sở: của mình. Năng: khả năng. Các tận sở năng là ai nấy đều đem hết khả năng của mình ra làm việc. Xem tiếp: Các tư kỳ phận
Các tận sở năng:
各盡所能
Các: Mỗi người, mọi người, mỗi cái, mọi cái. Tận: hết. Sở: của mình. Năng: khả năng.
Các tận sở năng là ai nấy đều đem hết khả năng của mình ra làm việc.
Xem tiếp: Các tư kỳ phận
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.