CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

CÁC
CÁCH

| CÁC | CÁCH | CAI | CẢI | CÃI | CAM | CÁM | CẢM | CAN | CÀN | CANG (CƯƠNG) | CANH | CẢNH | CAO | CÁO | CÁT | CĂN | CẦM | CẨM | CÂN | CẨN | CẬN | CẤP | CÂU | CẦU |

Các tận sở năng:

  • 各盡所能

Các: Mỗi người, mọi người, mỗi cái, mọi cái. Tận: hết. Sở: của mình. Năng: khả năng.

Các tận sở năng là ai nấy đều đem hết khả năng của mình ra làm việc.

Xem tiếp: Các tư kỳ phận

 
 
CA
CO
CU
CHA
CHE
CHI
CHO
CHU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 29-12-2004