CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| BA | BÀ | BÁ | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |
Bài bác: 排駁 A: To disapprove. P: Désapprouver. Bài: chê bai, gạt bỏ. Bác: không chấp nhận. Bài bác là chê bai nhằm gạt bỏ ra ngoài. TNHT: Mà lắm kẻ trốn lánh, bài bác mối Ðạo Trời. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Bài vị
Bài bác:
排駁 A: To disapprove. P: Désapprouver.
排駁
A: To disapprove.
P: Désapprouver.
Bài: chê bai, gạt bỏ. Bác: không chấp nhận.
Bài bác là chê bai nhằm gạt bỏ ra ngoài.
TNHT: Mà lắm kẻ trốn lánh, bài bác mối Ðạo Trời.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Bài vị
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.