CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BẠCH
BÀI

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Bạch câu quá khích:

  • 白駒過隙

  • A: The white colt passes a crack: Rapidity of times.

  • P: Le poulain blanc passe devant une fente: Rapidité du temps.

Bạch: Màu trắng, rõ ràng. Câu: Con ngựa tơ. Quá: Ði qua. Khích: Cái khe hở.

Bạch câu quá khích là con ngựa trắng chạy qua khe cửa.

Ý nói: Thời gian đi qua rất mau, mau như thời gian con ngựa chạy qua khe cửa.

Trang Tử có viết: "Nhân sinh Thiên Ðịa chi gian, nhược bạch câu quá khích, hốt nhiên nhi dĩ." Nghĩa là: Người ta sống trong khoảng Trời Ðất, như ngựa trắng lướt qua khe cửa, trong chốc lát mà thôi.

TNHT: Ngựa qua cửa sổ cuộc tan tành.

Ngựa qua cửa sổ là nói theo thành ngữ: Bạch câu quá khích.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Bạch Khỉ (Bạch Khởi)

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004