CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

BA

| BA | | | BẢ | BÁC | BẠC | BÁCH | BẠCH | BÀI | BAN | BÀN | BÁN | BÀNG | BÁNH | BAO | BÁO | BẢO | BÁT | BẠT | BẢY | BẮC | BẦN | BẤT | BẦU | BẪY |

Ba mươi sáu cõi Thiên Tào:

  • A: Thirty-six Heavens.

  • P: Trente-six Cieux.

Thiên: Trời. Tào: Cơ quan có nhiệm vụ chuyên môn trong triều đình của Thượng Ðế. Mỗi Thiên Tào là một từng Trời.

Ba mươi sáu cõi Thiên Tào là 36 từng Trời, chữ Hán gọi là Tam thập lục Thiên. (Xem chi tiết: Tam thập lục Thiên)

KKÐCR: Ba mươi sáu cõi Thiên Tào.
Nhập trong Bát Quái mới vào Ngọc Hư.

KKÐCR: Kinh Khi Ðã Chết Rồi.

Xem tiếp: Ba sanh (Ba sinh)

 
 
BA
BE
BI
BO
BU

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004