CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ANH
ÁNH

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

ANH

 

  1. ANH: Ðứa trẻ mới lọt lòng mẹ, đứa bé con.
    Td: Anh hài, Anh nhi.
  2. ANH: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người.
    Td: Anh hào, Anh tuấn.
  3. ANH: Trong sáng như ngọc.
    Td: Anh lạc.

Xem tiếp: Anh hài

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 20-01-2005