|
|
| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |
|
ANH
- ANH: 嬰 Ðứa trẻ mới lọt lòng mẹ, đứa bé con.
Td: Anh hài, Anh nhi.
- ANH: 英 Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người.
Td: Anh hào, Anh tuấn.
- ANH: 瑛 Trong sáng như ngọc.
Td: Anh lạc.

Xem tiếp: Anh hài
|
|
|
|
|