CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

AN
ÁN

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

An linh:

  • 安靈

  • A: Calm and miraculous.

  • P: Calme et miraculeux.

An: Yên ổn, yên lành. Linh: Huyền diệu thiêng liêng.

An linh là yên ổn nhưng huyền diệu thiêng liêng.

GTK: Rộng quyền máy nhiệm an linh cứu đời.

GTK: Giới Tâm Kinh.

Xem tiếp: An ngự

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004