CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |
Ai chỉ: 哀止 A: To restrain one's tears. P: Cesser de pleurer. Ai: Buồn rầu, than khóc. Chỉ: Thôi, ngưng lại. Ai chỉ là thôi khóc, ngưng lại việc than khóc. Ðây là câu xướng của lễ sĩ trong nghi thức tang lễ. Khi lễ sĩ xướng "Cử ai" thì tang gia đồng cất tiếng khóc thương tiếc người chết. (Cử là cất lên). Khi lễ sĩ xướng: "Ai chỉ" thì tang gia thôi khóc để lo việc tế lễ người chết. Xem tiếp: Ai chúc
Ai chỉ:
哀止 A: To restrain one's tears. P: Cesser de pleurer.
哀止
A: To restrain one's tears.
P: Cesser de pleurer.
Ai: Buồn rầu, than khóc. Chỉ: Thôi, ngưng lại.
Ai chỉ là thôi khóc, ngưng lại việc than khóc.
Ðây là câu xướng của lễ sĩ trong nghi thức tang lễ.
Khi lễ sĩ xướng "Cử ai" thì tang gia đồng cất tiếng khóc thương tiếc người chết. (Cử là cất lên).
Khi lễ sĩ xướng: "Ai chỉ" thì tang gia thôi khóc để lo việc tế lễ người chết.
Xem tiếp: Ai chúc
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.