CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |
Ách đất: A: The calamity by tremble of earth. P: La calamité par tremblement de terre. Ách đất, Hán văn gọi là Ðịa ách, là tai nạn khốn khổ do sự biến đổi của mặt đất gây ra như: Ðộng đất, đất sụp,... TNHT: Ách đất rắp nhồi trường náo nhiệt. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Ách nước
Ách đất:
A: The calamity by tremble of earth. P: La calamité par tremblement de terre.
A: The calamity by tremble of earth.
P: La calamité par tremblement de terre.
Ách đất, Hán văn gọi là Ðịa ách, là tai nạn khốn khổ do sự biến đổi của mặt đất gây ra như: Ðộng đất, đất sụp,...
TNHT: Ách đất rắp nhồi trường náo nhiệt.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Ách nước
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.