CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÁC
ÁCH

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Ác hành:

  • 惡行

  • A: To make evil.

  • P: Faire le mal.

Ác: Hung dữ, làm hại người, nghịch đạo lý, trái với Thiện. Hành: Làm.

Ác hành là làm ác, làm hại người khác.

CG PCT: Còn quỉ nhân là hai chơn linh kia xu hướng ác hành mà bị đọa vào quỉ vị.

CG PCT: Chú Giải Pháp Chánh Truyền.

Xem tiếp: Ác lố

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004